Cuộn cảm lõi không khí hình vuông dòng S4
Mô tả đồ họa và kích thước

Ghi chú bản vẽ:
a, Vùng màu xám gạch chéo của bản vẽ trên cho biết: thiếc mạ điện hoặc nhúng thiếc (Sn96,5%, Ag3%, Cu0,5%);.
b, Phạm vi dung sai mạ thiếc tối thiểu và tối đa không được vượt quá tối đa;
c, Hình thức đẹp, không biến dạng, không làm hỏng men răng, v.v.
Thông số kỹ thuật điện
KHÔNG. | Phần # | MỘT | B | C | L(nh) |
±0,20 | ±0,15 | ±0,20 | ±5% | ||
1 | SMDS41003-10N | 4.20 | 3,80 | 5.00 | 10.0nH |
2 | SMDS41003-12N | 4.10 | 4.20 | 5.10 | 12.0nH |
3 | SMDS41003-14N | 4.20 | 4,50 | 5,60 | 14,7nH |
4 | SMDS41003-16N | 5.30 | 4.10 | 5.10 | 16,6nH |
5 | SMDS41003-18N | 5.30 | 4.30 | 5,25 | 18.5nH |
6 | SMDS41003-21N | 5.40 | 4,50 | 5,65 | 21.5nH |
7 | SMDS41003-25N | 6,50 | 4,45 | 5.27 | 25.0nH |
8 | SMDS41005-27N | 7.60 | 4.20 | 5.20 | 27.0nH |
9 | SMDS41005-30N | 7,55 | 4.30 | 5.20 | 30.0nH |
10 | SMDS41005-33N | 6 giờ 30 | 4,80 | 5,70 | 33.0nH |
11 | SMDS41005-39N | 7 giờ 30 | 4,75 | 5,75 | 39.0nH |
12 | SMDS41005-43N | 7,53 | 4,95 | 5,85 | 43.0nH |
13 | SMDS41005-82N | 6 giờ 30 | 6,70 | 7,70 | 82.0nH |
14 | SMDS41005-90N | 6.10 | 7.00 | 8.00 | 90.0nH |
15 | SMDS41007-110 | 7.10 | 7.00 | 8.00 | 110nH |
16 | SMDS41007-130 | 8 giờ 30 | 6,80 | 7.60 | 130nH |
17 | SMDS41007-160 | 8.40 | 7,50 | 8.10 | 160nH |
18 | SMDS41007-180 | 9,70 | 7 giờ 30 | 8.00 | 180nH |
19 | SMDS41007-220 | 10,60 | 7.40 | 8.20 | 220nH |
20 | SMDS41007-270 | 10,60 | 7.40 | 8.20 | 270nH |
21 | SMDS41007-330 | 13.00 | 7,50 | 8.00 | 330nH |
Mô tả đặc điểm
1. Thiết bị đo: Máy đo LCR HP4287A hoặc thiết bị kiểm tra tương đương 9699; độ tự cảm được đo ở 400MHz, 0,1Vrms, 0 a
2. Điều kiện đo: 100MHz/250mv;
3. Hiệu suất lưu trữ: không có quy định đặc biệt, thường ở nhiệt độ -5~40°, độ ẩm tương đối 40~60% RH;
4. Điều kiện hàn: Ngâm trong bể hàn ở nhiệt độ 260°C trong 10±0,5 giây, tối đa ba chu kỳ hàn nóng chảy, làm nguội các bộ phận đến nhiệt độ phòng giữa các chu kỳ;
Ứng dụng sản phẩm
Cuộn cảm rỗng SMD có thể được sử dụng trong nhiều sản phẩm khác nhau như thiết bị sạc không dây, cảm biến cảm ứng, thiết bị y tế, thiết bị truyền thông, thiết bị tự động hóa công nghiệp và thiết bị điện tử tiêu dùng. Chúng thường được sử dụng để truyền năng lượng không dây, truyền dữ liệu và các chức năng cảm biến. Thiết kế nhỏ gọn của các cuộn dây này giúp chúng phù hợp cho việc truyền tải và truyền thông năng lượng không dây ở những nơi có không gian hạn chế. Hiệu suất và độ tin cậy cao cũng khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng trong các thiết bị điện tử nhỏ gọn, góp phần thu nhỏ kích thước và tối ưu hóa hiệu suất của các sản phẩm điện tử hiện đại.

Hiển thị sản phẩm
mô tả2













